Đánh giá máy ảnh số Panasonic Lumix DMC-G3

  • Tổng quan
  • |
  • Thông số
  • |
  • Ảnh
Panasonic Lumix DMC-G3
Panasonic Lumix DMC-G3
Panasonic Lumix DMC-G3
Panasonic Lumix DMC-G3
Thông số
  • Tên máy:
  • Panasonic Lumix DMC-G3
  • Bộ vi xử lý:
  • Venus Engine VI FHD
  • Cảm biến ảnh:
  • 16.6 MP LIVE MOS
  • Độ phân giải:
  • 16 Megapixel
Xem thêm
Ưu điểm:
  • + Nhỏ và nhẹ hơn rất nhiều so với các máy DSLR
  • + Ống kính rời thay đổi được
  • + Chất lượng ảnh tĩnh rất tốt
  • + Chất lượng video rất tốt
  • + Thời gian lấy nét và tốc độ màn trập nhanh
  • + Màn hình xoay và lật tốt
Nhược điểm:
  • - Thời lượng pin thấp
  • - Flash chất lượng bằng máy compact
  • - Phải mất thời gian để chuyển đổi giữa chế độ màn hình chạm và các phím bấm vật lý
  • - Hiệu năng chỉ gần bằng máy DSLR
Giá bán: 17 triệu đồng

Lumix DMC-G3 là một phiên bản mới ra gần đây của dòng máy Micro Four Thirds  - dòng máy ống kính rời không gương lật của Panasonic. Nhỏ, nhẹ và rẻ hơn đàn anh DMC-G2, song chất lượng hình ảnh của G3 không hề kém đi với khá nhiều cải tiến và nâng cấp đáng chú ý.

đánh giá máy ảnh Panasonic DMC-G3

Ra mắt thị trường Mỹ từ tháng 5/2011, nhưng hiện DMC-G3 chưa có bán tại Việt Nam. Tại Mỹ, giá bán G3 thấp hơn G2 đúng 100 USD, và chiếc G2 hiện đang được bán trong nước với giá khoảng 18 triệu đồng, như vậy người dùng có thể ước chừng giá của G3 có thể tương đương hoặc thấp hơn một chút, do model mới thường bị đẩy giá cao hơn.

Ngay từ khi ra mắt, DMC-G3 đã được nhiều trang web uy tín về máy ảnh số đánh giá chi tiết, như dpreview.com, techradar.com, digitalcamerareview.com, cameralabs.com, cnet.co.uk... Đánh giá dưới đây của vnReview là tổng hợp những đánh giá từ các trang web trên, cùng những nhận định riêng của chúng tôi, nhằm giúp bạn đọc có được thông tin đa chiều cho quyết định mua sắm của mình.

Thiết kế

Về mặt thiết kế, G3 gọn nhẹ hơn G2 cả về kiểu dáng và tính năng. Về mặt kích thước và hình thức thì G3 giống với chiếc GF2 của Panasonic hơn là G2. Hiện G3 là chiếc máy ảnh hoán đổi ống kính được loại nhỏ nhất và nhẹ nhất của Panasonic. Tuy gọi tên là G3, song bạn sẽ chỉ thấy một chữ G ở mặt trước thân máy, tức là chính thức dòng máy này có tên là Lumix DMC-G. Trong bài, chúng ta thống nhất gọi tên máy là G3.

Panasonic DMC-G3 đánh giá

Ngoài màn hình cảm ứng có thể chạm tay để lấy nét được tiếp tục duy trì từ thời DMC-G2, Panasonic thực hiện một loạt thay đổi và nâng cấp trên DMC-G3: quay phim định dạng AVCHD ở độ phân giải full HD 1080p thay vì 720p; bộ xử lý hình ảnh loại tiên tiến nhất hiện nay là Venus Engine VI FHD thay cho Venus Engine HD II; độ phân giải hiệu dụng tăng từ 12 Mp lên 15.8mp, cho hình ảnh sắc nét hơn. Màn hình cảm ứng trên G3 được trang dpreview đánh giá là dễ hiểu và dễ sử dụng hơn trên G2, cho phép bạn chạm tay vào bất kỳ điểm nào trên màn hình để chọn điểm lấy nét, chứ không chỉ lấy nét ở phần trung tâm khung hình. Ngoài ra, Lumix G3 được trang bị kính ngắm điện tử có độ phân giải cao 1,44 triệu điểm ảnh khi ngắm toàn cảnh (800x600 độ phóng đại 0.7x). Độ cân bằng màu sắc cũng được cải thiện so với Lumix G2.

Với hệ thống tương phản LightSpeed AF, các xử lý ở Lumix G3 nhanh hơn người tiền nhiệm G2 khá nhiều do tốc độ cảm biến Live MOS tăng gấp đôi từ 60fps (khung hình/giây) lên 120fps. Chế độ kiểm soát khoảng lấy nét thủ công cũng có mặt tại Lumix G3. Ở mức phóng đại 4x, trên màn hình LCD chủ thể được phóng lớn trong một cửa sổ nhỏ, giúp người dùng giữ phần còn lại của hình ảnh như một khung tham chiếu. Ngoài mức 4x, màn hình nhỏ này sẽ lấp đầy màn hình để kiểm soát mức độ focus. Tính năng này áp dụng được cả ở chế độ Manual Focus lẫn AF+MF focus.

Cụ thể hơn, bảng dưới đây sẽ giúp bạn thấy rõ hơn những cải tiến của DMC-G3 so với DMC-G2:

Độ phân giải video cao hơn

1080p @ 30fps

vs

720p @ 30fps

G3 có thể quay video ở độ phân giảiFull HD (1080p)

 Nhiễu thấp hơn khi ở mức ISO cao

667 ISO

vs

493 ISO

DMC-G3 chỉ bị nhiễu nhẹ ở biên khi đặt ISO ở mức cao

Chất lượng hình ảnh tốt hơn

56.0

vs

53.0

Chất lượng hình ảnh tốt hơn khoảng 10%

Độ phân giải hiệu dụng cao hơn đáng kể

15.8 MP

vs

12 MP

Hình ảnh chụp được có độ chi tiết lớn hơn 30%

Tốc độ chụp nhanh hơn

4 fps

vs

2.6 fps

Tốc độ chụp khi chụp liên tiếp nhanh hơn 50%

Kích thước nhỏ hơn

115x84x47 mm

vs

124x90x74 mm

Nhỏ hơn G2 khoảng 25%

Dải tần nhạy sáng rộng hơn

10,6 EV

vs

10,3 EV

Dải tần nhạy sáng rộng hơn máy G2 tới 0,3 f-stops

Mỏng hơn đáng kể

1,9"

vs

2,9"

Mỏng hơn G2 khoảng 40%

Nhẹ hơn

336 g

vs

416 g

Nhẹ hơn G2 khoảng 20%

 

Tuy nhiên, ngoài những "nâng cấp" nói trên, so với G2, G3 không có một cảm biến nhận biết mắt (eye sensor) thông minh trong kính ngắm, cảm biến này sẽ tự động bật kính ngắm lên khi bạn nhìn vào nó, và sẽ tự động ngắt kính ngắm và bật màn hình LCD lên khi bạn nhìn bên ngoài kính ngắm. Thay vào đó, G3 có một nút LVF/LCD để bạn tự chuyển đổi bằng tay hai chế độ ngắm để chụp này. G3 cũng không còn vòng chỉnh tiêu cự và thanh gạt chọn chế độ lấy nét. Bạn cũng không thể dùng microphone ngoài khi cần thu âm thanh tốt hơn, vì G3 đã loại bỏ jack cắm microphone ngoài trên thân máy.

Thân máy của G3 được mạ nhôm chứ không bọc bằng cao su như G2, phần báng cầm được thu hẹp hơn, tuy nhiên các đánh giá đều cho rằng việc cầm máy G3 khá chắc chắn. Cũng giống như G2, màn hình của G3 có thể xoay 180 độ và lật 270 độ, góc nhìn rộng (free angle), cho phép dễ dàng chụp ảnh ở các góc chụp khó.

G3 được xuất xưởng dưới cả dạng chỉ gồm thân máy và bao gồm cả ống kính. Cũng giống như G2, G3 sử dụng hệ thống ống kính Micro_Four_Thirds, hỗ trợ lens kích thước lớn hơn và trọng lượng nhẹ hơn mà không ảnh hưởng đến hiệu suất. Ngoài ống kính 14-42mm đi kèm, người dùng có thể tùy ý thay thế với 11 ống kính Vario đa dạng, bao gồm cả ống kính 3D chụp đồng thời 2D và 3D. Ngàm ống kính cũng lắp vừa các ống kính Leica M và Leica R.

Ống kính 14-42mm (tương đương 28-84mm đối với phim 35mm) đi kèm G3 có dải tiêu cự ít hơn bộ kit 14-45mm trước đây, ngàm ống kính bằng nhựa chứ không phải kim loại. Ống kính khá nhỏ và rất nhẹ, ống pancake 20mm có thể khiến bạn ngạc nhiên vì kích thước của nó. Tuy nhiên, ống kính này có thể mở khá rộng khi zoom ở kích cỡ lớn nhất. Nhược điểm duy nhất là khẩu độ lớn nhất chỉ đạt f/3.5-5.6.

Về cơ bản, G3 đã hiện thực hóa ý tưởng về một mẫu máy DSLR mini của Panasonic. Máy có các màu nâu, đen, đỏ và trắng. 

DMC-G3

đánh giá DMC-G3

Các chế độ chụp

G3 có đủ các chế độ chụp mà bạn muốn từ các máy compact cao cấp cho đến các máy DSLR cấp thấp: các chế độ chụp tự động đi kèm với các chế độ điều khiển bằng tay.

- Intelligent Auto/Intelligent Auto+: Chế độ chụp tự động thông minh, có thể nhận diện khung cảnh lý tưởng nhất từ 7 lựa chọn chụp hình. Chế độ IA+ có thể do người dùng lựa chọn và cung cấp một số tùy chọn chạm màn hình như điều khiển độ phơi sáng, lấy nét lại background và cân bằng trắng. Tuy vậy, cả hai chế độ này đều hạn chế sự can thiệp của người dùng.

- Creative Control: Chế độ tự động cho phép chụp được những hình ảnh có các hiệu ứng như đã được xử lý bằng các phần mềm chỉnh sửa ảnh. Các hiệu ứng này bao gồm: Retro, High Key, Sepia, High Dynamic. Hạn chế can thiệp từ người dùng.

- Scene: Cung cấp 17 chế độ chụp tự động đã được tối ưu hóa cho từng đối tượng chụp khác nhau, như phong cảnh, tuyết rơi, trời nắng, ban đêm… Hạn chế can thiệp từ người dùng.

- Custom1/Custom2: Cho phép người dùng thiết lập sẵn các chế độ chụp ưng ý để khi cần là có thể bấm chụp ngay không cần mất thời gian điều chỉnh thông số.

- Program Auto: Máy ảnh sẽ tự động thiết lập khẩu độ và tốc độ màn trập, còn người dùng sẽ tùy ý điều chỉnh độ nét, độ tương phản và độ bão hòa màu…

- Aperture Priority: Người dùng tự thiết lập khẩu độ, máy ảnh sẽ điều chỉnh tốc độ màn trập. Nhiều thao tác dành cho người dùng.

- Shutter Priority: Người dùng tự đặt tốc độ màn trập, máy ảnh sẽ điều chỉnh khẩu độ. Nhiều thao tác dành cho người dùng.

- Manual: Người dùng tự điều chỉnh cả khẩu độ và tốc độ màn trập. Nhiều thao tác dành cho người dùng.

- Motion Picture: Quay video định dạng AVCHD với độ phân giải 1920 x 1080 hoặc 1280 x 720 mp, với tốc độ 30 khung hình/giây; quay video định dạng MPEG ở độ phân giải 1280 x 720, 640 x 480 hoặc 320 x 240 tốc độ 30 khung hình/giấy. Video định dạng AVCHD có độ dài clip lên tới 13 giờ, 3 phút, 20 giây; nếu ghi định dạng MPEG thì sẽ có thể ghi được clip 2GB.

Để lựa chọn các chế độ trên, bạn sử dụng bánh xe điều chỉnh (Mode dial). Nút video cho phép người dùng chuyển đổi chế độ chụp ảnh/quay phim dễ dàng. Lumix G3 cũng tích hợp một đèn flash và một chân cắm hot-shoe để lắp các đèn flash Lumix.

Hiệu năng

Cảm biến Live MOS 16.6MP kết hợp cùng bộ xử lý hình ảnh Venus Engine FHD tiên tiến giúp DMC-G3 mang lại những tấm ảnh và các đoạn phim chất lượng cao và khử nhiễu đáng kể (khoảng 66%), màu sắc cân bằng tự nhiên hơn mà không ảnh hưởng gì tới chất lượng của hình ảnh. Khi chụp ở ISO cao, trị số S/N được cải thiện tới 200% so với cảm biến 12.1MP trên máy G2.

Tốc độ chụp của Lumix G3 khá nhanh và thay đổi tùy vào các thiết lập độ phân giải cho hình ảnh. Ở thiết lập full 16-megapixel, Lumix chụp liên tiếp 4 khung hình/giây và 20 khung hình/giây ở độ phân giải 4-megapixel.

Ngoài ra, các thử nghiệm cho thấy, mặc dù G3 cho ảnh chụp sắc nét hơn do có độ phân giải cao hơn, nhưng độ sâu màu của ảnh không bằng G2, kích thước của cảm biến ảnh cũng nhỏ hơn G2 (17.3x13.0mm so với 18.0x13.5mm của G2).

Theo đánh giá của trang digitalcamerareview.com, G3 hiển thị một điểm lấy nét vào khoảng 0,75 giây sau khi được bật máy, nhanh hơn các máy compact nhưng chậm hơn hầu hết các máy DSLR. Bạn có thể chụp bức ảnh đầu tiên sau khoảng 1,25 giây, tốt hơn compact và kém DSLR. Các bức ảnh chụp lần lượt mất khoảng 1,25 giây với độ trễ màn trập khoảng 0,01 giây và khoảng thời gian nhấn nút chụp (AF acquisition time) là 0,23 giây.

Độ trễ màn trập (nhấn để chụp, có lấy nét trước):

Máy ảnh

Thời gian (giây)

Olympus E-PL2

0.01

Panasonic Lumix DMC-G3

0.01

Sony alpha NEX-5

0.05

Samsung NX10

0.05

 

Thời gian nhấn nút chụp (nhấn để chụp, không lấy nét trước):

Máy ảnh

Thời gian (giây)

Panasonic Lumix DMC-G3

0.23

Sony alpha NEX-5

0.39

Olympus E-PL2

0.41

Samsung NX10

0.50

 

Chụp liên tiếp:

Máy ảnh

Số khung hình

Tốc độ

Panasonic Lumix DMC-G3

18

4.5 fps

Samsung NX10

12

3.3 fps

Olympus E-PL2

16

3.2 fps

Sony alpha NEX-5

2.6 fps

 

Tốc độ chụp liên tiếp được thử nghiệm trên độ phân giải ảnh JPEG cao nhất của máy và trên loại thẻ nhớ tốc độ cao nhất (300x CF, SDHC,…). Số khung hình là số hình mà máy ghi lại được từ khi bấm nút chụp cho đến khi máy ảnh ngừng lại để xóa bộ đệm.

Độ trễ màn trập của G3 nhanh một cách đáng ngạc nhiên, còn thời gian nhấn nút chụp thì tốt nếu so với tiêu chuẩn máy compact, nhưng chỉ bằng máy DSLR ở phân khúc thấp. Khi chụp liên tiếp ở độ phân giải đầy đủ, G3 cho tốc độ nhanh hơn 0,5 khung hình/giây so với tuyên bố của Panasonic.

Đèn flash của G3 có thể phát sáng cho khoảng cách 10,5m ở mức ISO 160, với khẩu độ lớn nhất f/3.5 khi chụp góc rộng và f/5.6 khi chụp góc xa. Thời gian lấy lại tín hiệu đèn khoảng từ 2.75 – 6 giây.

Thời lượng pin của máy khá thấp, chỉ chụp được 270 hình so với hơn 350 hình mà G2 chụp được.

Chất lượng ống kính Lumix 14-42mm, chất lượng video đều được digitalcamerareview đánh giá là tốt. Riêng chất lượng ảnh chụp được đánh giá là rất tốt.

Thử nghiệm với các mức ISO khác nhau:

Panasonic Lumix DMC-G3 cho hình ảnh không hề có nhiễu ở ISO 100 - 800, nhiễu bắt đầu xuất hiện ở ISO 1600. Ở mức ISO 3200, hình ảnh bắt đầu có nhiễu nhìn thấy khá rõ và mất chi tiết, mức ISO 6400 thì thậm chí nhiễu nhiều hơn, tuy vậy hình ảnh vẫn có thể sử dụng được. So với G2, G3 đạt được độ khử nhiễu tốt hơn khi ở mức ISO cao, tuy vẫn thua kém các dòng máy DSLR như D7000 hay 60D.

 

JPEG

RAW

ISO 160 (100% Crop)

ISO 160 (100% Crop)

thử nghiệm ISO DMC-G3
   

ISO 200 (100% Crop)

ISO 200 (100% Crop)

   

ISO 400 (100% Crop)

ISO 400 (100% Crop)

   

ISO 800 (100% Crop)

ISO 800 (100% Crop)

   

ISO 1600 (100% Crop)

ISO 1600 (100% Crop)

   

ISO 3200 (100% Crop)

ISO 3200 (100% Crop)

   

ISO 6400 (100% Crop)

ISO 6400 (100% Crop)

 

Chụp đêm:

DMC-G3 có tốc độ màn trập tối đa là 60 giây và có tùy chọn chụp dưới bóng đèn với thời gian phơi sáng lên đến 4 phút, rất tốt nếu bạn thích chụp cảnh đêm. Bức ảnh dưới đây chụp ở tốc độ 15 giây và ISO 160. Chất lượng ảnh được chứng minh ở hình ảnh crop 100%. Máy lấy thêm một khoảng thời gian tương đương để thực hiện giảm nhiễu, do đó ở tốc độ 15 giây trong ví dụ này, thực tế máy cần thời gian phơi sáng là 30 giây.

Chụp đêm

Chụp đêm (100% Crop)

Chế độ độ phân giải thông minh (Inteligent Resolution):

Tính năng Intelligent Resolution của DMC-G3 sẽ nhận diện các đường viền, các khu vực ảnh bị mềm và tối ưu hóa các điểm ảnh tại các khu vực đó đồng thời giảm nhiễu để ảnh mịn hơn. Chế độ này có 3 mức: low, standard và high, và một chế độ mở rộng extended. 

Tắt

Low

   

Standard

High

   
Extended  

Chế độ Inteligent Dynamic Range:

G3 có tính năng dải tần nhạy sáng thông minh (IDR - intelligent dynamic range) để mở rộng dải tần nhạy sáng, cho hình ảnh sáng hơn ở các góc chụp thiếu sáng. 

Tắt

Low

   

Standard

High

Kết luận

Có kích thước nhỏ và trọng lượng thấp hơn model tiền nhiệm G2, máy ảnh DMC-G3 cho chất lượng ảnh tĩnh và video rất tốt. Tuy nhiên máy có thời lượng pin không cao, giá vẫn còn chưa cạnh tranh so với các máy ảnh DSLR cấp thấp (entry-level). Việc thiếu jack cắm microphone ngoài cũng là một điểm trừ với những người chú trọng khả năng quay phim. Mặc dù vậy, chất lượng ảnh mà máy mang lại cũng đáng để bạn chờ đợi thị trường về hàng xách tay, hoặc nhờ người đặt mua tại nước ngoài.

Ngọc Mai

  • Tên máy:

    Panasonic Lumix DMC-G3

  • Định vị sản phẩm:

    Không gương lật, tầm trung, bán chuyên

  • Bộ vi xử lý:

    Venus Engine VI FHD

  • Cảm biến ảnh:

    16.6 MP LIVE MOS

  • Độ phân giải:

    16 Megapixel

  • Ống kính:

    Kính ngắm điện tử với khoảng 100% Field of View, tương đương 1.44 triệu điểm ảnh

  • Màn hình LCD:

    3.0 inch, chạm, 460.000 điểm ảnh.

  • Khả năng lấy nét:

    Lấy nét bằng tay và lấy nét tự động

  • Độ nhạy sáng:

    Tự động, điều chỉnh sáng thông minh, ISO 160 - 6400

  • Tốc độ màn trập:

    60 -1/4000 giây

  • Đèn flash:

    Flash tích hợp TTL Built-in-Flash, tương đương GN 10.5 GN

  • Các chế độ chụp:

    Chân dung, mềm da, Phong cảnh, Kiến trúc, Thể thao, Hoa, Thực phẩm, Vật thể, Chụp chân dung ban đêm, Phong cảnh ban đêm, Illuminations, Trẻ em 1, Trẻ em 2, Động vật, Tiệc, Chụp hoàng hôn

  • Quay phim:

    Định dạng video: AVCHD 1920x1080 50i (Cảm biến đầu ra 25 khung hình/giây), AVCHD 1280x720 50p (Cảm biến đầu ra 25 khung hình/giây)

  • Hẹn giờ chụp:

    2 giây, 10 giây, 10 giây 3 ảnh

  • Kết nối:

    USB 2.0 (Tốc độ cao) ; cổng xuất Video (NTSC / PAL); dây điều khiển từ xa DMW-RSL1 (tùy chọn); cổng kết nối HDMI

  • Hỗ trợ thẻ nhớ:

    SD / SDHC / SDXC

  • Tuổi thọ pin:

    Pin Lithium-Ion 1010 mAh 7.2v

  • Kích thước:

    115.2 x 83.6 x 46.7 mm

  • Trọng lượng:

    336 g (chỉ tính thân máy)

  • Phụ kiện:

    Bộ sạc pin, pin, nắp che thân máy, cáp AV, cáp kết nối USB, dây đeo vai, bút Stylus, CD-ROM

  • Giá:

    17 triệu đồng


Đánh giá gần đây
Đọc nhiều nhất Phản hồi nhiều nhất

1 2 thời điểm nam giới tuyệt đối không nên cạo râu

2 Sự thiếu chuyên nghiệp của Philippines tạo lợi thế cho U22 Campuchia có thể đánh bại Việt Nam

3 Kịch bản nào để U22 Việt Nam 'đá bay' U22 Thái Lan khỏi vòng bảng Sea Games 30

4 11 tỷ phú siêu giàu bỗng chốc trắng tay: kẻ tự tử, người vào tù

5 Trận U22 Việt Nam - U22 Thái Lan ngày 5/12 mấy giờ đá?

Tin Liên quan
Các tin khác
a
Xem thêm
Góc nhìn VNREVIEW